Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defend minority rights

/dɪˈfɛnd məˈnɔrɪti raɪts/

Nghĩa thường dùng

Bảo vệ quyền lợi của các nhóm nhỏ hoặc ít quyền lực hơn. cụm từ

“Activists work to defend minority rights in society.”Các nhà hoạt động làm việc để bảo vệ quyền lợi của các nhóm thiểu số trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...