Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defend your decision

Nghĩa thường dùng

bảo vệ quyết định của mình verb+possessive

“But he’s also defending his decision to close down the San Antonio project, which is losing a lot of money.”Nhưng anh ấy cũng đang bảo vệ quyết định đóng dự án San Antonio, vốn đang thua lỗ nhiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...