Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Defense attorney

Nghĩa thường dùng

Luật sư bào chữa cụm từ

“Michael is one of the best defense attorneys in the state.”Michael là một trong những luật sư bào chữa tốt nhất trong bang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...