deferential
/,defə'renʃəl/ TOEFLGRE phổ biến #20111
Nghĩa thường dùng
tôn trọng, nhún nhường trước người có thẩm quyền
tính từ
“Staff were deferential toward the visiting executives.”Nhân viên tôn trọng các giám đốc điều hành đến thăm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deferential
/,defə'renʃəl/
tính từ
- tôn trọng, tôn kính, kính trọng, cung kính (vẻ, giọng...)
- to be deferential to someone: tôn kính ai
Định nghĩa tiếng Anh
s showing deference