Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deferential

/,defə'renʃəl/ TOEFLGRE phổ biến #20111

Nghĩa thường dùng

tôn trọng, nhún nhường trước người có thẩm quyền tính từ

“Staff were deferential toward the visiting executives.”Nhân viên tôn trọng các giám đốc điều hành đến thăm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deferential

/,defə'renʃəl/

tính từ

  • tôn trọng, tôn kính, kính trọng, cung kính (vẻ, giọng...)
    • to be deferential to someone: tôn kính ai
Định nghĩa tiếng Anh

s showing deference

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...