Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deferred

/di'f\\\\:d/ phổ biến #15372

Nghĩa thường dùng

hoãn lại tính từ

“The payment was deferred until next month.”Khoản thanh toán đã được hoãn lại đến tháng sau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deferred

//

* tính từ
  • bị hoãn lại
Định nghĩa tiếng Anh

v hold back to a later time v yield to another's wish or opinion

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...