deferred
Nghĩa thường dùng
“The payment was deferred until next month.”Khoản thanh toán đã được hoãn lại đến tháng sau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deferred
//
* tính từ- bị hoãn lại
Định nghĩa tiếng Anh
v hold back to a later time v yield to another's wish or opinion