defunct
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
defunct
/di'fʌɳkt/
tính từ
- chết, mất, quá cố, mất, không còn tồn tại nữa
danh từ
- the defunct người chết
Định nghĩa tiếng Anh
s. no longer in force or use; inactive s. having ceased to exist or live
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. no longer in force or use; inactive s. having ceased to exist or live
Đang tải...