Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defunct

/di'fʌɳkt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #15391
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

defunct

/di'fʌɳkt/

tính từ

  • chết, mất, quá cố, mất, không còn tồn tại nữa

danh từ

  • the defunct người chết
Định nghĩa tiếng Anh

s. no longer in force or use; inactive s. having ceased to exist or live

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...