Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

degree of uncertainty

Nghĩa thường dùng

mức độ không chắc chắn noun+prep+noun

“There’s always been a degree of uncertainty surrounding the future of the Madrid office.”Luôn có một mức độ không chắc chắn về tương lai của văn phòng Madrid.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...