dehydrate
/di:'haidreit/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #17223
Nghĩa thường dùng
Loại bỏ độ ẩm khỏi thực phẩm, làm cho nó khô.
động từ
“They dehydrate fruits to preserve them for a longer time.”Họ làm khô trái cây để bảo quản lâu hơn.
Biến thể từ
dehydrated quá khứ
dehydrated quá khứ phân từ
dehydrates ngôi 3 số ít
dehydrating hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dehydrate
/di:'haidreit/
ngoại động từ
- (hoá học) loại nước
Định nghĩa tiếng Anh
v. preserve by removing all water and liquids from v. remove water from