Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dehydrate

/di:'haidreit/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #17223

Nghĩa thường dùng

Loại bỏ độ ẩm khỏi thực phẩm, làm cho nó khô. động từ

“They dehydrate fruits to preserve them for a longer time.”Họ làm khô trái cây để bảo quản lâu hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dehydrate

/di:'haidreit/

ngoại động từ

  • (hoá học) loại nước
Định nghĩa tiếng Anh

v. preserve by removing all water and liquids from v. remove water from

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...