Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dehydration

/,di:hai'dreiʃn/ TOEFL phổ biến #14596

Nghĩa thường dùng

sự mất nước (cơ thể) danh từ

“Dehydration can lead to serious health issues.”Mất nước có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dehydration

/,di:hai'dreiʃn/

danh từ

  • (hoá học) sự loại nước
Định nghĩa tiếng Anh

n. dryness resulting from the removal of water n. depletion of bodily fluids n. the process of extracting moisture

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...