Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

delator

/di'leitə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

delator

/di'leitə/

danh từ

  • người tố cáo, người tố giác; người mách lẻo
  • người báo cáo (một vụ phạm pháp...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. An accuser; an informer.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...