Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

delayed shipment

Nghĩa thường dùng

lô hàng bị trì hoãn danh từ

“The company faced penalties due to the delayed shipment.”Công ty đã phải chịu phạt do lô hàng bị trì hoãn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • lô hàng bị trì hoãn
    • delayed shipment notification: thông báo lô hàng bị trì hoãn
    • delayed shipment costs: chi phí lô hàng bị trì hoãn
  • sự chậm trễ trong việc giao hàng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...