Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

delectable

/di'lektəbl/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #18357

Nghĩa thường dùng

Ngon, hấp dẫn. tính từ

“The dessert was absolutely delectable.”Món tráng miệng thật sự rất ngon.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

delectable

/di'lektəbl/

tính từ

  • ngon lành, thú vị, khoái trá
Định nghĩa tiếng Anh

s. extremely pleasing to the sense of taste s. capable of arousing desire

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...