delete
/di'li:t/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #8051
Nghĩa thường dùng
xóa
động từ
“I want to delete this file.”Tôi muốn xóa tệp này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
delete
/di'li:t/
ngoại động từ
- gạch đi, xoá đi, bỏ đi
Định nghĩa tiếng Anh
v. remove or make invisible