Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

delft

/delf/ phổ biến #34867
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

delft

/delf/

danh từ

  • đồ gốm đenfơ (sản xuất tại Hà-lan)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a style of glazed earthenware; usually white with blue decoration

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...