delightful
/di'laitful/ Collins ★★ phổ biến #8762
Nghĩa thường dùng
dễ chịu, đáng yêu, thú vị
tính từ
“We spent a delightful afternoon wandering through the flower gardens.”Chúng tôi có một buổi chiều thú vị dạo quanh những vườn hoa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
delightful
/di'laitful/
tính từ
- thích thú, thú vị; làm say mê, làm mê mẩn
- a delightful holiday: một ngày nghỉ thú vị
Định nghĩa tiếng Anh
s. greatly pleasing or entertaining