Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

delightful

/di'laitful/ Collins ★★ phổ biến #8762

Nghĩa thường dùng

dễ chịu, đáng yêu, thú vị tính từ

“We spent a delightful afternoon wandering through the flower gardens.”Chúng tôi có một buổi chiều thú vị dạo quanh những vườn hoa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

delightful

/di'laitful/

tính từ

  • thích thú, thú vị; làm say mê, làm mê mẩn
    • a delightful holiday: một ngày nghỉ thú vị
Định nghĩa tiếng Anh

s. greatly pleasing or entertaining

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...