Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

delineation

/di,lini'eiʃn/ TOEFL phổ biến #22025
Biến thể từ delineations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

delineation

/di,lini'eiʃn/

danh từ

  • sự mô tả, sự phác hoạ
  • hình mô tả, hình phác hoạ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a drawing of the outlines of forms or objects

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...