Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deliver messages

/dɪˈlɪvər ˈmɛsɪdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

truyền đạt thông điệp. cụm từ

“Advertisers must effectively deliver messages to their target audience.”Các nhà quảng cáo phải truyền đạt thông điệp hiệu quả đến đối tượng mục tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...