Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deliver value

/dɪˈlɪvər væljuː/

Nghĩa thường dùng

cung cấp giá trị cụm từ

“The media must deliver value to its audience.”Truyền thông phải cung cấp giá trị cho khán giả của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...