Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

delivery times

Nghĩa thường dùng

thời gian giao hàng danh từ

“Our delivery times are shorter than our competitors, which is why the client renewed with us.”Thời gian giao hàng của chúng tôi ngắn hơn so với đối thủ, đó là lý do khách hàng đã gia hạn hợp đồng với chúng tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thời gian giao hàng
    • delivery schedule: lịch trình giao hàng
    • on-time delivery: giao hàng đúng hạn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...