delivery times
Nghĩa thường dùng
thời gian giao hàng
danh từ
“Our delivery times are shorter than our competitors, which is why the client renewed with us.”Thời gian giao hàng của chúng tôi ngắn hơn so với đối thủ, đó là lý do khách hàng đã gia hạn hợp đồng với chúng tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thời gian giao hàng
- delivery schedule: lịch trình giao hàng
- on-time delivery: giao hàng đúng hạn