deluge
/'delju:dʤ/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #16257
Nghĩa thường dùng
trận lụt lớn; đại hồng thuỷ
danh từ
“The heavy rain caused a deluge that flooded the entire town.”Cơn mưa lớn đã gây ra một trận lụt lớn làm ngập toàn bộ thị trấn.
Biến thể từ
deluged quá khứ phân từ
deluged quá khứ
deluging hiện tại phân từ
deluges số nhiều
deluges ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deluge
/'delju:dʤ/
danh từ
- trận lụt lớn; đại hồng thuỷ
- sự tràn ngập, sự tới tấp, sự dồn dập
- a deluge of questions: câu hỏi dồn dập
- a deluge of letters: thư đến tới tấp
ngoại động từ
- làm tràn ngập, dồn tới tấp
- to be deluged with questions: bị hỏi tới tấp
Định nghĩa tiếng Anh
v. fill quickly beyond capacity; as with a liquid