Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

delusive

/di'lu:siv/ phổ biến #43963
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

delusive

/di'lu:siv/

tính từ

  • đánh lừa, lừa gạt, bịp bợm
  • hão huyền
Định nghĩa tiếng Anh

s. inappropriate to reality or facts

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...