Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demand equality

/dɪˈmænd ɪˈkwɑːləti/

Nghĩa thường dùng

đòi hỏi sự bình đẳng cụm từ

“People demand equality in the workplace.”Mọi người đòi hỏi sự bình đẳng trong nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...