Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demand reform

/dɪˈmænd rɪˈfɔrm/

Nghĩa thường dùng

đòi hỏi cải cách cụm từ

“Citizens demand reform for better governance.”Công dân đòi hỏi cải cách để có chính phủ tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...