Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demand to do sth

/dɪˈmɑːnd tə duː ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu (kiên quyết) làm gì động từ

“The shop assistant was rude, so I demanded to see the manager.”Nhân viên cửa hàng thô lỗ nên tôi kiên quyết đòi gặp quản lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...