demand to do sth
/dɪˈmɑːnd tə duː ˈsʌmθɪŋ/
Nghĩa thường dùng
yêu cầu (kiên quyết) làm gì
động từ
“The shop assistant was rude, so I demanded to see the manager.”Nhân viên cửa hàng thô lỗ nên tôi kiên quyết đòi gặp quản lý.