Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demand transparency

/dɪˈmænd trænˈspærənsi/

Nghĩa thường dùng

đòi hỏi sự minh bạch cụm từ

“Citizens demand transparency from their government.”Công dân đòi hỏi sự minh bạch từ chính phủ của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...