demarcation
/,di:mɑ:'keiʃn/ phổ biến #19340
Nghĩa thường dùng
sự phân ranh giới, ranh giới phân chia
danh từ
“The demarcation between roles must be clear.”Ranh giới phân chia giữa các vai trò phải rõ ràng.
Biến thể từ
demarcations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
demarcation
/,di:mɑ:'keiʃn/
danh từ
- sự phân ranh giới
- line of demarcation: đường phân ranh giới, giới tuyến
Định nghĩa tiếng Anh
n the boundary of a specific area n a conceptual separation or distinction