Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demeanor

/di'mi:nә/ phổ biến #8554

Nghĩa thường dùng

cách xử xự; thái độ danh từ

“Her cheerful demeanor made everyone feel welcome.”Thái độ vui vẻ của cô ấy khiến mọi người cảm thấy được chào đón.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demeanor

//

* danh từ
  • cách xử xự; thái độ
Định nghĩa tiếng Anh

n. (behavioral attributes) the way a person behaves toward other people

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...