demeanor
/di'mi:nә/ phổ biến #8554
Nghĩa thường dùng
cách xử xự; thái độ
danh từ
“Her cheerful demeanor made everyone feel welcome.”Thái độ vui vẻ của cô ấy khiến mọi người cảm thấy được chào đón.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
demeanor
//
* danh từ- cách xử xự; thái độ
Định nghĩa tiếng Anh
n. (behavioral attributes) the way a person behaves toward other people