demerit
Nghĩa thường dùng
“The demerit of this plan is its cost.”Nhược điểm của kế hoạch này là chi phí.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
demerit
/di:'merit/
danh từ
- sự lầm lỗi
- điều lầm lỗi; điều đáng trách, điều đáng quở phạt; khuyết điểm-(ngôn ngữ nhà trường) điểm xấu (nhất là về hạnh kiểm) ((cũng) demerit mark)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a mark against a person for misconduct or failure; usually given in school or armed forces n. the quality of being inadequate or falling short of perfection