Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #29765

demerit

/di:'merit/

danh từ

  • sự lầm lỗi
  • điều lầm lỗi; điều đáng trách, điều đáng quở phạt; khuyết điểm-(ngôn ngữ nhà trường) điểm xấu (nhất là về hạnh kiểm) ((cũng) demerit mark)
Biến thể từ demerits số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mark against a person for misconduct or failure; usually given in school or armed forces\nn. the quality of being inadequate or falling short of perfection

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...