Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demise

/di'maiz/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #6878

Nghĩa thường dùng

sự ra đi, sự chết danh từ

“The sudden demise of the company shocked everyone.”Sự ra đi đột ngột của công ty đã khiến mọi người bất ngờ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demise

/di'maiz/

danh từ

  • (pháp lý) sự cho thuê, sự cho mướn (miếng đất...)
  • sự để lại (bằng chúc thư); sự nhượng lại; sự chuyển nhượng tài sản (bằng khế ước...); sự truyền lại (bằng cách thoái vị)
  • sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa...)

ngoại động từ

  • cho thuê, cho mướn (bằng giao kèo...)
  • để lại (bằng chúc thư); nhượng lại, chuyển nhượng (bằng khế ước...) truyền lại (bằng cách thoái vị)
Định nghĩa tiếng Anh

v. transfer by a lease or by a will

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...