Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demolish

/di'mɔliʃ/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9728

Nghĩa thường dùng

phá dỡ, đập phá (công trình) động từ

“The crew will demolish the old factory next week.”Đội thi công sẽ phá dỡ nhà máy cũ vào tuần tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demolish

/di'mɔliʃ/

ngoại động từ

  • phá huỷ; đánh đổ
    • to demolish a doctrine: đánh đổ một học thuyết
Định nghĩa tiếng Anh

v. destroy completely v. defeat soundly

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...