Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demolition

/di'mɔliʃmənt/ TOEFLGRE phổ biến #10854

Nghĩa thường dùng

việc phá hủy, sự phá bỏ danh từ

“The demolition of the old bridge took several months.”Việc phá hủy cây cầu cũ mất vài tháng.

Biến thể từ demolitions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demolition

/di'mɔliʃmənt/

danh từ

  • sự phá huỷ; sự đánh đổ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of demolishing

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...