Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demonic

/di:'mɔnik/ phổ biến #15779
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demonic

/di:'mɔnik/

tính từ

  • (như) demoniac
  • có tài xuất quỷ nhập thần
Định nghĩa tiếng Anh

s. extremely evil or cruel; expressive of cruelty or befitting hell

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...