Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demonstrate respect

/ˈdɛmənstreɪt rɪˈspɛkt/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự tôn trọng đối với người khác cụm từ

“It's crucial to demonstrate respect in family discussions.”Rất quan trọng để thể hiện sự tôn trọng trong các cuộc thảo luận gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...