demonstrate results
/ˈdɛmənstreɪt rɪˈzʌlts/
Nghĩa thường dùng
chứng minh kết quả.
cụm từ
“The study aims to demonstrate results clearly.”Nghiên cứu này nhằm mục đích chứng minh kết quả một cách rõ ràng.