Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demonstrating a notable increase

/ˈdɛmənˌstreɪtɪŋ ə ˈnoʊtəbəl ɪnˈkriːs/

Nghĩa thường dùng

cho thấy sự gia tăng đáng chú ý cụm từ

“The survey is demonstrating a notable increase in health awareness.”Khảo sát cho thấy sự gia tăng đáng chú ý trong nhận thức về sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...