demonstrating an upward movement
/ˈdɛmənˌstreɪtɪŋ ən ˈʌpˌwərd ˈmuːvmənt/
Nghĩa thường dùng
chỉ ra sự thay đổi tích cực
cụm từ
“The statistics are demonstrating an upward movement in employment rates.”Thống kê đang chỉ ra sự chuyển động đi lên trong tỷ lệ việc làm.