Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demonstrative pronoun

Nghĩa thường dùng

đại từ chỉ định danh từ

“In the sentence, 'Are the hats over there yours?', 'those' is a demonstrative pronoun.”Trong câu 'Những chiếc mũ ở đằng kia là của bạn phải không?', 'những chiếc mũ đó' là một đại từ chỉ định.

Đồng nghĩa thisthatthesethose
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đại từ chỉ định
    • demonstrative pronoun in a sentence: đại từ chỉ định trong câu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...