Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demos

/'di:mɔs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demos

/'di:mɔs/

danh từ

  • những người bình dân; dân chúng; quần chúng
Định nghĩa tiếng Anh

n a visual presentation showing how something works v give an exhibition of to an interested audience

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...