Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demy

/di'mai/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demy

/di'mai/

danh từ

  • khổ giấy đờ mi (giấy in 17, 5 x 22, 5 insơ; giấy viết 15, 5 x 20 insơ)
  • sinh viên được cấp học bổng (trường Mác-đa-len, Ôc-phớt)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A printing and a writing paper of particular sizes. See under Paper. n. A half fellow at Magdalen College, Oxford. a. Pertaining to, or made of, the size of paper called demy; as, a demy book.

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...