deniable
/di'naiəbl/ phổ biến #44547
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deniable
/di'naiəbl/
tính từ
- có thể từ chối, có thể khước từ
- có thể chối, có thể không nhận
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of being denied or contradicted