Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

denote

/di'nout/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9748

Nghĩa thường dùng

biểu thị, có nghĩa là động từ

“The symbol denotes a specific category.”Ký hiệu biểu thị một loại cụ thể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

denote

/di'nout/

ngoại động từ

  • biểu hiện, biểu thị, chứng tỏ, chỉ rõ
    • a face that denotes energy: bộ mặt biểu hiện nghị lực
  • có nghĩa là
  • bao hàm (nghĩa)
    • the word "white" denotes all white things as snow, papaer, foam...: từ "trắng" bao hàm tất cả những vật trắng như tuyết, giấy, bọt...
Định nghĩa tiếng Anh

v. be a sign or indication of v. have as a meaning

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...