Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dental hygiene

/ˈdentl ˈhaɪdʒiːn/

Nghĩa thường dùng

vệ sinh răng miệng cụm từ

“Good dental hygiene prevents cavities.”Vệ sinh răng miệng tốt ngăn ngừa sâu răng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...