dentist
/'dentist/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6301
Nghĩa thường dùng
Nha sĩ
danh từ
“The dentist checks my teeth and gives me advice on care.”Nha sĩ kiểm tra răng của tôi và cho tôi lời khuyên về cách chăm sóc.
Biến thể từ
dentists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dentist
/'dentist/
danh từ
- thầy thuốc chữa răng
- thợ trồng răng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person qualified to practice dentistry