Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deny a claim

Nghĩa thường dùng

phủ nhận một cáo buộc cụm từ

“The PM strongly denied claims of corruption made against him.”Thủ tướng đã mạnh mẽ phủ nhận các cáo buộc tham nhũng nhắm vào mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...