deontological
/,di:ɔntə'lɔdʤikəl/ phổ biến #46699
Nghĩa thường dùng
liên quan đến đạo đức theo quy tắc
tính từ
“Deontological theories focus on the morality of actions themselves.”Các lý thuyết đạo đức theo quy tắc tập trung vào đạo đức của chính hành động.
Đồng nghĩa
duty-basedrule-based
Trái nghĩa
consequentialistutilitarian
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deontological
/,di:ɔntə'lɔdʤikəl/
tính từ
- (thuộc) đạo nghĩa học; (thuộc) luận thuyết về nghĩa vụ
Định nghĩa tiếng Anh
a. Pertaining to deontology.