Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deontological

/,di:ɔntə'lɔdʤikəl/ phổ biến #46699

Nghĩa thường dùng

liên quan đến đạo đức theo quy tắc tính từ

“Deontological theories focus on the morality of actions themselves.”Các lý thuyết đạo đức theo quy tắc tập trung vào đạo đức của chính hành động.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deontological

/,di:ɔntə'lɔdʤikəl/

tính từ

  • (thuộc) đạo nghĩa học; (thuộc) luận thuyết về nghĩa vụ
Định nghĩa tiếng Anh

a. Pertaining to deontology.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...