department store
Nghĩa thường dùng
“The department store has five floors.”Cửa hàng bách hóa có năm tầng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
department store
//
- cửa hàng bách hóa tổng hợp
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The department store has five floors.”Cửa hàng bách hóa có năm tầng.
Đang tải...