Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

department store

/dɪˈpɑːrtmənt stɔːr/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

cửa hàng bách hóa; trung tâm thương mại nhiều khu vực danh từ

“The department store has five floors.”Cửa hàng bách hóa có năm tầng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

department store

//

  • cửa hàng bách hóa tổng hợp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...