Từ điển Anh–Việt

112.216 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dependence

/di'pendəns/ TOEFLCollins ★ phổ biến #5814

Nghĩa thường dùng

sự phụ thuộc danh từ

“His dependence on technology is concerning.”Sự phụ thuộc của anh ấy vào công nghệ là đáng lo ngại.

Biến thể từ dependences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dependence

/di'pendəns/

danh từ

  • sự phụ thuộc, sự tuỳ thuộc, sự tuỳ theo; tính phụ thuộc
  • sự dựa vào, sự ỷ vào; sự nương tựa; chỗ dựa, chỗ nương tựa (để sống)
    • to be someone's dependence: là chỗ nương dựa của ai
  • sự tin, sự tin cậy
    • to put dependence on somebody: tin cậy ở ai
    • to place dependence upon someone's words: tin vào lời nói của ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of relying on or being controlled by someone or something else

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...