Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★ phổ biến #5814

dependence

/di'pendəns/

danh từ

  • sự phụ thuộc, sự tuỳ thuộc, sự tuỳ theo; tính phụ thuộc
  • sự dựa vào, sự ỷ vào; sự nương tựa; chỗ dựa, chỗ nương tựa (để sống)
    • to be someone's dependence: là chỗ nương dựa của ai
  • sự tin, sự tin cậy
    • to put dependence on somebody: tin cậy ở ai
    • to place dependence upon someone's words: tin vào lời nói của ai
Biến thể từ dependences số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of relying on or being controlled by someone or something else

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...