Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

independence

/.indi'pendәns/ IELTSOxford 3000 phổ biến #2291

Nghĩa thường dùng

độc lập danh từ

“Vietnam declared independence in 1945.”Việt Nam tuyên bố độc lập năm 1945.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

independence

//

  • [tính, sự] độc lập i. in behaviour (điều khiển học) tính độc lập về dáng
  • điệu; i. in variety (điều khiển học) tính độc lập về loại
  • i. of axioms tính độc lập của các tiên đề
  • statistic (al) i. tính độc lập thống kê
Định nghĩa tiếng Anh

n. freedom from control or influence of another or others n. the successful ending of the American Revolution n. a city in western Missouri; the beginning of the Santa Fe Trail

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...