Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deplane

/di:'plein/

Nghĩa thường dùng

xuống máy bay (rời máy bay) động từ

“Passengers will deplane from the front exit first.”Hành khách sẽ xuống máy bay từ lối ra phía trước trước tiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deplane

/di:'plein/

nội động từ

  • (hàng không) xuồng máy bay
Định nghĩa tiếng Anh

v. get off an airplane

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...