Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deplete the ozone layer

Nghĩa thường dùng

làm suy giảm tầng ozone verb+noun+noun

“We must accept that we have seriously depleted the ozone layer in the last few decades by our selfish actions.”Chúng ta phải thừa nhận rằng mình đã làm suy giảm tầng ozone nghiêm trọng trong vài thập kỷ qua do những hành động ích kỷ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...